Đang mở trang…
Logo GoTaiwan LearningHSK 3.0
Trang chủ
Luyện thi HSK

Giáo trình HSK 3.0

HSK 3.0 - HSK 1HSK 3.0 - HSK 2

Luyện thi HSK 3.0

Luyện thi HSK 1Luyện thi HSK 2Luyện thi HSK 3Luyện thi HSK 4Luyện thi HSK 5Luyện thi HSK 6HSK 7–9 cao cấp
Luyện tập
Luyện theo bài HSKHọc phát âm cơ bảnFlashcard HSKMindmap từ vựng Giản thểLuyện Thoại PhimBộ thủ Giản thểLượng từ Giản thểĐề thi HSK
Tiện ích

Công cụ văn hóa

Đặt tên TrungCâu đối TếtChữ thư pháp

Công cụ viết

Tạo vở tập viếtBút thuận chữ Hán

Công cụ văn bản

Thêm PinyinTra chữ HánChữ hay nhầm
Bảng giáHọc TOCFL
Đăng nhậpBắt đầu học
Trang chủTra chữ HánBộ 牛
牛

Bộ thủ #93

牛

Giản thể4 nétĐộng vật

Bộ Ngưuniú

trâu; bò

Có 47 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:牜

Chữ chứa bộ

47 chữ phù hợp

Tra bộ khác
犛lí · máobò đen; bò yakÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét犟jiàngbiến thể của 強|强[jiang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét犠xībiến thể tiếng Nhật của 犧|牺Hán–Việt: nghé · 17 nét犨chōutiếng thở hổn hển của bò; tiếng gầm của trâuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét犩wéiloài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犪牛[kui2 niu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét犪kuídùng trong 犪牛[kui2 niu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét犫chōubiến thể cũ của 犨[chou1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nét
Trang trước2 / 2Trang sau
牙Bộ trước#92 · NhaBộ tiếp theo#94 · Khuyển犬
Logo GoTaiwan LearningHSK 3.0

Nền tảng học tiếng Trung Giản thể theo HSK 3.0 dành cho người Việt, từ bài học đến luyện kỹ năng và thi thử.

Học HSK

Lộ trình HSK 3.0Khóa học HSKLuyện tập HSKĐề thi HSK

Kỹ năng

Flashcard Giản thểĐặt tên TrungCâu đối TếtChữ thư phápTạo vở tập viếtBút thuận chữ HánThêm PinyinTra chữ Hán Giản thểChữ hay nhầm

Học TOCFL

Khóa TOCFL A1–C2Luyện nghe TOCFLLuyện phát âm TOCFL

GoTaiwan

Tư vấn du học Đài LoanHướng dẫn học HSKChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụng

© 2026 GoTaiwan HSK Learning.