Bộ thủ #86

Giản thể4 nétThiên nhiên

Bộ Hỏahuǒ

lửa

216 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

216 chữ phù hợp

Tra bộ khác
biến thể của 燁|烨[ye4]; ngọn lửa rực; rực rỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhēngđông đảo; quần chúng; dâng lên (cho ai đó); nổi lên; tiến lênHán–Việt: chưng · 10 nét𬊈xúnhâm nóng (thức ăn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 néthànhàn; hàn thiếc; hàn; hàn thiếc; biến thể của 焊[han4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétpēngphương pháp nấu; nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)Hán–Việt: phanh · 11 nétdào · tāoche phủ; bao trùmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétfēnglửa hiệuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthánentalpiHán–Việt: hầm · 11 nétrực rỡ; sáng ngờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthuànrực rỡ; sáng ngờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét(phương ngữ) nấu trong muối hoặc cát, trong nồi kín; hấp; nướngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjuān(văn học) sáng ngờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjùn · qūđốt lửa; châm lửa; dập tắt vật đang cháy; làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá); xàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétlǎngrực sáng; ánh sángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmènnấu trong nồi đậy kín; hầm; khoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétđi du lịch dưới ánh đuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétwánankanÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthâm nóngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétankenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbiến thể cũ của 熙[xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxūnkhói từ lễ cúngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétyànbiến thể cũ của 焰[yan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétyānở đâu; như thế nàoHán–Việt: vờn · 11 nét𤈶yún(màu vàng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhǔnấu; biến thể của 煮[zhu3]; luộcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiāo · Jiāohọ [Jiao1]; cháy; khét; cháy đen; lo lắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétránđúng; phải; vậy; như thế; như thế nàyHán–Việt: nhiên · 12 nétyànngọn lửa; biến thể của 焰[yan4]Hán–Việt: diễm · 12 nétfénđốtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbèisấy trên lửa; nướngHán–Việt: vùi · 12 nétchāochần (rau)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcuìtôi (như thép)Hán–Việt: sốt · 12 nétgēngbiến thể của 羹[geng1], dùng trong nhà hàng và chợ đêm ở Đài LoanÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthōng · kòngvẻ tức giận (cổ đại); xem 焢肉[kong4 rou4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiǒnglửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétkūnrực rỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétshāobiến thể cũ của 燒|烧[shao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttūnsáng; ngời; phát âm Đài Loan: [chun2]Hán–Việt: hửng · 12 nétkhôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxìnnhiệt; ngọn lửa; viêmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét