Bộ thủ #61

Giản thể4 nétCon người & cơ thể

Bộ Tâmxīn

tim; tâm trí

305 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

305 chữ phù hợp

Tra bộ khác
cǎolo lắng; buồn bãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchùsợ hãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétdànbình yênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétduìkhông thích; ghétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuáibiến thể tiếng Nhật của 懷|怀[huai2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlǐnsợ hãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétméngbiến thể của 蒙[meng2]Hán–Việt: mong · 16 nétbiến thể của 憩[qi4]; nghỉ ngơiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqú · jùbẽn lẽn; xấu hổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể của 喜[xi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxiānkhéo léo; tâng bốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétnuòđần độn; nhút nhátHán–Việt: nhụa · 17 nétmàochăm chỉ; tươi tốt; nguy ngaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétmènu sầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétmièbiến thể của 蔑[mie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttức giậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhìtức giậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétliúđáng yêu; xinh đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétměngngu ngốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétyǒuđau buồn; thư tháiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétzhí · zhìtức giận; oán hận; ghét; ngừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét(văn học) gương mẫu; đức hạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétjuésợ hãi; khiếp sợ; nhìn thoáng quaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétnǎnkính sợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétgàng · zhuàngngu ngốc (phương ngữ Ngô); chất phác; thật thàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét