Bộ thủ #61

Giản thể4 nétCon người & cơ thể

Bộ Tâmxīn

tim; tâm trí

305 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

305 chữ phù hợp

Tra bộ khác
sǒngbiến thể cũ của 悚[song3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétchân thành; thành khẩnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttāohân hoanÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnuôi dưỡng; chịu đựngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyáolo lắng, kích độngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzàochân thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmànchậmHán–Việt: mạn · 14 nétyuànmong muốn; thành thật và thận trọng; biến thể của 願|愿[yuan4]; (hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...Hán–Việt: nguyện · 14 néthâm mộHán–Việt: mộ · 14 nétkāngdùng trong 慷慨|慷慨[kang1 kai3]Hán–Việt: khảng · 14 néthùnbối rối; không tôn trọngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétliáodựa vàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqín(văn học) dũng cảm; lo lắng; phiền muộnHán–Việt: cỡn · 14 nétý nghĩ xấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttuánbuồnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyǐncẩn thậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyīnân cầnHán–Việt: ân · 14 nétyōnguể oảiHán–Việt: thuồng · 14 nétdǒnghiểu; nhận thứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétwèian ủi; phân ưu; trấn anHán–Việt: uý · 15 nétbiēnghẹt; thấy ngộp; kiềm chế; nín nhịn; nhịn tiểu; nghẹt; thấy ngộp; kiềm chế; nín nhịn; nhịn tiểuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néthuìthông minhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchōngdùng trong 憧憬[chong1jing3]; dùng trong 憧憧[chong1chong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjǐngthức tỉnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzēngghétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétàohối tiếcHán–Việt: ảo · 15 nétqiáohốc hác; biến thể cũ của 憔[qiao2]; biến thể của 憔[qiao2]Hán–Việt: tiều · 15 nétcǎnđã; đau buồnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchángbiến thể cũ của 常[chang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchōngngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néthānngốc nghếch; đơn giản; dại dột; ngây thơ; chắc chắnHán–Việt: hám · 15 nétjiāokiêu ngạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétliǎorõ ràng; dễ hiểu; nghiêm khắc; lạnh lùngHán–Việt: trêu · 15 nétmǐnthông minh; biến thể cũ của 愍[min3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétpíngbiến thể cũ của 憑|凭[ping2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxiánđiềm tĩnh, hài lòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyìn(văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néthànhối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)Hán–Việt: hám · 16 nétlǎnbiến thể của 懶|懒[lan3]; lười biếngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxièlỏng lẻo; cẩu thảÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét