Bộ thủ #30
口
Giản thể3 nétHành động & khái niệm
Bộ Khẩukǒu
miệng
Có 482 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
482 chữ phù hợp
唢suǒdùng trong 嗩吶|唢呐[suo3 na4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét唆suōmút; xúi giụcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét唐Táng · tángtriều đại nhà Đường (618-907); họ [Tang2]; khoa trương; trống rỗng; uổng phíHán–Việt: đường · 10 nét㖞wāiméo (miệng); lệch; tiếng Đài Loan là [kuai1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét唔wúồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) khôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét唏xīâm thanh nức nởHán–Việt: hơi · 10 nét唁yànbày tỏ lời chia buồnHán–Việt: ngon · 10 nét唈yìđánh trống ngực; khó thởHán–Việt: oạp · 10 nét唣zàobiến thể của 唣[zao4]; dùng trong 囉唣|啰唣[luo2 zao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét哳zhādùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]; dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm ở Đài Loan: [zha2]Hán–Việt: chít · 10 nét哫zúdỗ dànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét唑zuòazole (hóa học)Hán–Việt: doạ · 10 nét𠳐bāng(từ tượng thanh) rầm (tiếng cửa đóng mạnh, v.v.); cốc cốc (tiếng gõ cửa, v.v.)Hán–Việt: vâng · 10 nét唱chànghát; gọi to; xướngHán–Việt: xướng · 11 nét唯wéi · wěichỉ; một mình; -ism (trong tiếng Trung, một tiền tố, thường kết hợp với hậu tố như 主義|主义[zhu3 yi4] hoặc 論|论[lun4], ví dụ 唯理論|唯理论[wei2 li3 lun4], chủ nghĩa duy lý); chỉ; một mình; -ism (trong tiếng Trung, một tiền tố, thường kết hợp với hậu tố như 主義|主义[zhu3 yi4] hoặc 論|论[lun4], ví dụ 唯理論|唯理论[wei2 li3 lun4], chủ nghĩa duy lý); vângHán–Việt: dõi · 11 nét啦la · lā · la5thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ; (từ tượng thanh) âm thanh hát, cổ vũ v.v.; (phiên âm); (phương ngữ) tán gẫu; thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét商Shāng · shāngnhà Thương (khoảng 1600-1046 TCN); họ [Shang1]; thương mại; nhà buôn; người bánHán–Việt: thương · 11 nét啃kěngặm; nhấm; cắn; gặm; nhấm; cắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét售shòubán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啄zhuómổHán–Việt: trốc · 11 nét啥shátừ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5]; cũng đọc là [sha4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啡fēi(dùng trong từ mượn âm)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啪pā(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét唰shuā(từ tượng thanh) tiếng sột soạt; tiếng xào xạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啸xiào(người) huýt sáo; (chim và động vật) rít; hú; gầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét唬hǔgầm của hổ; doạ; dọa nạt; (thông tục) lừa; phỉnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét唾tuònước bọt; nhổHán–Việt: thoá · 11 nét啤píbiaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啜chuò · chuài(văn học) uống; nhấp nháp; nức nởHán–Việt: xuýt · 11 nét啀áichó gầm gừ; khoe răng nanhHán–Việt: nhai · 11 nét唵ǎn(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) omÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啵bō · bo5 · bo(từ tượng thanh) sủi bọt; trợ từ ngữ pháp tương đương với 吧Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啴chǎn · tāndùng trong 嘽嘽|啴啴[chan3 chan3] và 嘽緩|啴缓[chan3 huan3]; dùng trong 嘽嘽|啴啴[tan1 tan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啐cuìnhổ nước bọt; (từ tượng thanh) xì!; (cổ) nhấp một chútHán–Việt: chót · 11 nét啖dànăn; nếm; dụ dỗ (bằng mồi); biến thể của 啖[dan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啲dīmột ít; một vài; một chút (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啶dìngidin (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét唲ércười gượng épHán–Việt: nhè · 11 nét唪fěngngâm; ngâm ngaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét啯guōâm thanh nuốt; kêu ộp ộpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét