Bộ thủ #30
口
Giản thể3 nétHành động & khái niệm
Bộ Khẩukǒu
miệng
Có 482 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
482 chữ phù hợp
咕gū(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét咛níngdặn dòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét咇bìthơmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét呫chè · tiè · zhāndùng trong 呫嚅[che4 ru2]; lẩm bẩm; nói không rõ ràng; uống; nhấpHán–Việt: chím · 8 nét咑dāđa! (âm thanh dùng để lùa động vật)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét呧dǐchọc tứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét咚dōng(từ tượng thanh) bùm (tiếng trống); gõ (cửa)Hán–Việt: giọng · 8 nét咄duō(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duo4]Hán–Việt: xót · 8 nét呝èbiến thể cũ của 呃[e4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét咈fúphản đốiHán–Việt: phớt · 8 nét咁gān · hánvậy (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 這樣|这样[zhe4 yang4]Hán–Việt: căm · 8 nét呱gūâm thanh khóc của trẻ conHán–Việt: oa · 8 nét咍hāi(thán từ); vui vẻ; tiếng cườiHán–Việt: hay · 8 nét咎jiùlỗi; đổ lỗi; trừng phạt; tai họa; điều bất hạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét咔kǎ · kā(dùng như phiên âm "ka")Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét呤líng · lìngdùng trong 呤呤[ling2 ling2]; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm ở Đài Loan [ling2]Hán–Việt: gầm · 8 nét呣ḿ · m̀thán từ biểu thị câu hỏi; thán từ biểu thị sự đồng ý; ừmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét呶náo · nǔồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"; bĩu môiHán–Việt: nao · 8 nét呠pēn · pěnphun; thổi ra; phì ra; hí mũiHán–Việt: bỏm · 8 nét呯píng(từ tượng thanh) đùng! (cồng, súng nổ, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét咅pǒupooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét㕻pǒubiến thể của 咅[pou3]; cũng đọc là [tou4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét呿qū · qùngápHán–Việt: khứa · 8 nét咝sī(từ tượng thanh) xì; rít; vù; xèoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét呡wěnkhóe miệng; môiHán–Việt: răn · 8 nét呬xìnghỉ ngơiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét呷xiā · xiánhấm nháp; uống; tiếng địa phương Đài Loan [xia2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét呺xiāogiọng tức giận; rộng lớn; rộng rãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét呴xū · xǔhà hơi; ngáp; gầmHán–Việt: gâu · 8 nét咏yǒngngâm thơHán–Việt: vẳng · 8 nét呦yōuÔ! (thán từ biểu lộ sự thất vọng, v.v.); dùng trong 呦呦[you1 you1]Hán–Việt: ạo · 8 nét咗zuǒ · zuotiểu từ Quảng Đông tương đương với 了[le5] hoặc 過|过[guo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét哪nǎ · na5 · né · něinào; Nào, cái nào; như thế nào; cái nào; (trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n"); dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]Hán–Việt: ná · 9 nét咬yǎocắn; đớp; biến thể của 咬[yao3]Hán–Việt: rao · 9 nét品pǐnphẩm; (hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng; (hình thức kết hợp) cấp; hạng; loại; kiểu; dạng; tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình; nếm thứ gì đó; thửHán–Việt: phẩm · 9 nét哈hā · Hā · hǎviết tắt của 哈薩克斯坦; viết tắt của 哈薩克斯坦|哈萨克斯坦[Ha1 sa4 ke4 si1 tan3], Kazakhstan; viết tắt của 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Harbin; (thán từ) ha!; (tượng thanh) cười; (lóng) si mê; ngưỡng mộHán–Việt: hóp · 9 nét咳ké · hāiHo; âm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ; hoHán–Việt: cay · 9 nét哇wā · wa5 · waWow!; âm thanh trẻ con khóc; âm thanh nôn mửa; Wow!; âm thanh trẻ con khóc; âm thanh nôn mửa; thay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"Hán–Việt: oà · 9 nét响xiǎngkêu; vang; có tiếng; tiếng; vang; âm thanh; phát ra âm thanh; kêuHán–Việt: hưởng · 9 nét咱zán · záchúng ta; chúng mình; biến thể của 咱[zan2]; xem 咱[zan2]; tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét