可以
kěyǐ
có thể; được phép
我会游泳。
Wǒ huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi.
Luyện HSK 2 · Buổi 03
能力和爱好
Nói việc mình biết làm và yêu thích. · Học 8 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 8 từ đúng theo gói nội dung của buổi 3.
可以
kěyǐ
có thể; được phép
我会游泳。
Wǒ huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi.
懂
dǒng
hiểu
我会游泳。
Wǒ huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi.
唱歌
chànggē
hát
我会游泳。
Wǒ huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi.
跳舞
tiàowǔ
nhảy múa
我会游泳。
Wǒ huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi.
游泳
yóuyǒng
bơi
我会游泳。
Wǒ huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi.
跑步
pǎobù
chạy bộ
我会游泳。
Wǒ huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi.
踢
tī
đá
我会游泳。
Wǒ huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi.
打篮球
dǎ lánqiú
chơi bóng rổ
我会游泳。
Wǒ huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi.