因为
yīnwèi
bởi vì
因为下雨,所以我没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.
Vì mưa nên tôi không ra ngoài.
Luyện HSK 2 · Buổi 21
原因和结果
Giải thích lý do và kết quả. · Học 7 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 7 từ đúng theo gói nội dung của buổi 21.
因为
yīnwèi
bởi vì
因为下雨,所以我没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.
Vì mưa nên tôi không ra ngoài.
所以
suǒyǐ
vì vậy; cho nên
因为下雨,所以我没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.
Vì mưa nên tôi không ra ngoài.
但是
dànshì
nhưng
因为下雨,所以我没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.
Vì mưa nên tôi không ra ngoài.
为
wèi
vì; cho
因为下雨,所以我没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.
Vì mưa nên tôi không ra ngoài.
可能
kěnéng
có thể; có khả năng
因为下雨,所以我没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.
Vì mưa nên tôi không ra ngoài.
别
bié
đừng
因为下雨,所以我没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.
Vì mưa nên tôi không ra ngoài.
得
děi
phải; cần phải
因为下雨,所以我没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.
Vì mưa nên tôi không ra ngoài.