Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Hán · hán

Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄; Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897; Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國|大韩民国; họ [Han2]

17 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

韓國北韓韓元韓文

Thành phần

Hán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰龺韋

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 韓 gồm 龺 và 韋. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 韓 thành 龺 + 韋, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Vi · wéida thuộc · 9 nét · Đồ vật & công cụ
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Wéi · wéihọ [Wei2]; da mềm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

韓國Hán guóHàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄[zhan4 guo2 qi1 xiong2]北韓Běi hán(Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên
韓元Hán yuánWon (đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc)
韓文Hán wénchữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; ngôn ngữ viết tiếng Hàn
韓方Hán fāngphía Hàn Quốc
韓日Hán RìHàn Quốc và Nhật Bản
韓正Hán ZhèngHan Zheng (1954-), phó thủ tướng thường trực Trung Quốc (2018-)
韓江Hán jiāngsông Hàn ở Quảng Đông
韓亞Hán yàHanya; Hana
韓服hán fúhanbok (trang phục truyền thống của Hàn Quốc)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

韓國 · Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄[zhan4 guo2 qi1 xiong2]北韓 · (Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên韓元 · Won (đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc)韓文 · chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; ngôn ngữ viết tiếng Hàn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác