Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Guō · guō

họ [Guo1]; tường thành ngoài

Hán–Việt: quách10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

郭城郭泉耳郭東郭

Thành phần

Guō

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quách

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quách giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

郭子儀 · Quách Tử Nghi (697-781), tướng nhà Đường phục vụ ba đời hoàng đế郭永懷 · Quách Vĩnh Hoài (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰享阝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 郭 gồm 享 và 阝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 郭 thành 享 + 阝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Guo1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ấp · thành ấp · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

郭城guō chéngtường thành ngoài
郭泉Guō QuánGuo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Đảng Nhân dân Mới Trung Quốc 中國新民黨|中国新民党
耳郭ěr guōtai ngoài; vành tai
東郭Dōng guōhọ hai chữ [Dong1 guo1]
南郭Nán guōhọ hai chữ [Nan2 guo1]
城郭chéng guōtường thành
郭子儀Guō Zǐ yíQuách Tử Nghi (697-781), tướng nhà Đường phục vụ ba đời hoàng đế
郭永懷Guō Yǒng huáiQuách Vĩnh Hoài (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc
郭居靜Guō Jū jìngLazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc
郭沫若Guō Mò ruòGuo Moruo (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

郭城 · tường thành ngoài郭泉 · Guo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Đảng Nhân dân Mới Trung Quốc 中國新民黨|中国新民党耳郭 · tai ngoài; vành tai東郭 · họ hai chữ [Dong1 guo1]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác