Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ốc sên; phát âm ở Đài Loan [gua1]; xem 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2]

14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

無殼蝸牛蝸牛蝸行蝸居

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰虫咼

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 蝸 gồm 虫 và 咼. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 蝸 thành 虫 + 咼, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ốc sên”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trùng · chóngcôn trùng · 6 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

無殼蝸牛wú ké wō niúbóng, người không thể mua nổi nhà
蝸牛wō niúốc sên; phiên âm Đài Loan [gua1 niu2]
蝸行wō xíngtiến triển chậm như sên
蝸居wō jūnhà khiêm tốn; sống (trong không gian nhỏ hẹp)
蝸旋wō xuánxoắn ốc
蝸桿wō gǎntrục vít (cơ khí)
蝸窗wō chuāngcửa sổ ốc tai (trong tai giữa)
蝸蜒wō yánốc sên
蝸廬wō lúcăn nhà khiêm tốn
耳蝸ěr wōốc tai

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

無殼蝸牛 · bóng, người không thể mua nổi nhà蝸牛 · ốc sên; phiên âm Đài Loan [gua1 niu2]蝸行 · tiến triển chậm như sên蝸居 · nhà khiêm tốn; sống (trong không gian nhỏ hẹp)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác