Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

hōng

nướng; hơ nóng; làm nổi bật bằng tương phản

Hán–Việt: hong10 nét
Chữ HánBộ · #86

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

烘焙烘托烘豆烘染

Thành phần

hōng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hong

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hong giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

烘托 · nền (của bức tranh); phông nền烘動 · biến thể của 轟動|轰动[hong1 dong4]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰火共

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 烘 gồm 火 và 共. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 烘 thành 火 + 共, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nướng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hỏa · huǒlửa · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

烘焙hōng bèisấy khô trên lửa (trà, thịt, v.v.); nướng
烘托hōng tuōnền (của bức tranh); phông nền
烘豆hōng dòuđậu nướng
烘染hōng rǎntô bóng nổi (trong tranh); nghĩa bóng làm nổi bật
烘烤hōng kǎonướng; quay
烘乾hōng gānsấy khô bằng lò
烘動hōng dòngbiến thể của 轟動|轰动[hong1 dong4]
烘製hōng zhìnướng
烘箱hōng xiānglò nướng
烘爐hōng lúlò nướng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

烘焙 · sấy khô trên lửa (trà, thịt, v.v.); nướng烘托 · nền (của bức tranh); phông nền烘豆 · đậu nướng烘染 · tô bóng nổi (trong tranh); nghĩa bóng làm nổi bật

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác