Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

rùn

ẩm; bóng; mượt; làm ẩm; bôi trơn; tô điểm; nâng cao; lợi nhuận; thù lao; (từ mới khoảng 2021) (tiếng lóng) (từ mượn từ "run") di cư (để chạy trốn điều kiện bất lợi)

Hán–Việt: nhuần15 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

利潤潤州潤色潤肺

Thành phần

rùn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhuần

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhuần giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

利潤 · lợi nhuận

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵閏

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 潤 gồm 氵 và 閏. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 潤 thành 氵 + 閏, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ẩm; bóng; mượt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

利潤lì rùnlợi nhuận
潤州Rùn zhōuquận Runzhou của thành phố Zhenjiang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
潤色rùn sètrau chuốt (một tác phẩm viết); thêm một vài nét hoàn thiện cho (một bài viết, bức tranh, v.v.)
潤肺rùn fèilàm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)
潤格rùn gébảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn
潤筆rùn bǐthù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật
潤滑rùn huátrơn; mượt
潤腸rùn chánglàm dịu táo bón (Đông y)
潤資rùn zīthù lao cho công việc văn học hoặc nghệ thuật
潤飾rùn shìtrang trí; tô điểm

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

利潤 · lợi nhuận潤州 · quận Runzhou của thành phố Zhenjiang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô潤色 · trau chuốt (một tác phẩm viết); thêm một vài nét hoàn thiện cho (một bài viết, bức tranh, v.v.)潤肺 · làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác