Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

con suối; ngòi

Hán–Việt: khe13 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

平溪溪谷溪流溪徑

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khe

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khe giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

平溪 · thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan溪湖 · Xihu, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh; Thị trấn Xihu ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4 Xian4], Đài Loan

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵奚

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 溪 gồm 氵 và 奚. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 溪 thành 氵 + 奚, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “con suối”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

平溪Píng xīthị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
溪谷xī gǔthung lũng; hẻm núi
溪流xī liúdòng suối
溪徑xī jìngđường mòn; (nghĩa bóng) cách; kênh
溪湖Xī húXihu, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh; Thị trấn Xihu ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4 Xian4], Đài Loan
溪澗xī jiànsuối; hẻm núi
溪壑xī hèthung lũng; hẻm núi
溪蟹xī xiècua thuộc họ Potamidae của cua nước ngọt
溪口Xī kǒuTrấn Xikou hoặc Hsikou ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
溪州Xī zhōuTrấn Xizhou hoặc Hsichou ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

平溪 · thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan溪谷 · thung lũng; hẻm núi溪流 · dòng suối溪徑 · đường mòn; (nghĩa bóng) cách; kênh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác