Phồn thể · TOCFLA2

zhǔn

chuẩn, chính xác; chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn; nhất định; sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.)

Hán–Việt: chuẩn13 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

zhǔn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chuẩn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chuẩn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

準備 · sự chuẩn bị; chuẩn bị水準 · mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn準的 · tiêu chuẩn; quy chuẩn準則 · chuẩn mực; tiêu chuẩn準將 · chuẩn tướng; chuẩn đô đốc準確 · chính xác; đúng; chuẩn xác

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱淮十

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 準 gồm 淮 và 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 準 thành 淮 + 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chuẩn, chính xác”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

準時zhǔn shíđúng giờ; đúng lịch trình準備zhǔn bèisự chuẩn bị; chuẩn bị水準shuǐ zhǔnmức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn
準的zhǔn dìtiêu chuẩn; quy chuẩn
準保zhǔn bǎochắc chắn; chắc chắn rồi
準信zhǔn xìnthông tin xác thực và đáng tin cậy
準則zhǔn zéchuẩn mực; tiêu chuẩn
準星zhǔn xīngđiểm ngắm (súng); vạch chỉ điểm không trên cân
準將zhǔn jiàngchuẩn tướng; chuẩn đô đốc
準確zhǔn quèchính xác; đúng; chuẩn xác

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

準時 · đúng giờ; đúng lịch trình準備 · sự chuẩn bị; chuẩn bị水準 · mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn準的 · tiêu chuẩn; quy chuẩn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác