Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xiè

(hình thức kết hợp) rò ra; xả ra; (nghĩa bóng) tiết lộ

Hán–Việt: dáy9 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

洩底洩勁洩怒洩恨

Thành phần

xiè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

dáy

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dáy giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵曳

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 洩 gồm 氵 và 曳. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 洩 thành 氵 + 曳, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(hình thức kết hợp) rò ra; xả ra; (nghĩa bóng) tiết lộ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

洩底xiè dǐtiết lộ nội tình
洩勁xiè jìnmất tinh thần; cảm thấy nản lòng
洩怒xiè nùtrút giận
洩恨xiè hèntrút giận
洩洪xiè hóngxả nước lũ; xả lũ
洩流xiè liúthoát nước
洩氣xiè qìrò rỉ (khí); nản lòng
洩密xiè mìlàm lộ bí mật
洩痢xiè lìbị tiêu chảy
洩漏xiè lòu(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

洩底 · tiết lộ nội tình洩勁 · mất tinh thần; cảm thấy nản lòng洩怒 · trút giận洩恨 · trút giận

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác