Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

dòng

hang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số); LT:個|个[ge4]

Hán–Việt: đọng9 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

dòng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đọng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đọng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

山洞 · hang lớn; hang động洞穴 · hang; động

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵同

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 洞 gồm 氵 và 同. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 洞 thành 氵 + 同, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hang”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

洞察dòng chánhìn rõ山洞shān dònghang lớn; hang động破洞pò dòngmột cái lỗ黑洞hēi dòng(thiên văn) hố đen
洞口Dòng kǒuhuyện Dongkou ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
洞口dòng kǒucửa hang; cửa hầm
洞子dòng zi5hang; hố
洞天dòng tiānthiên đường; nơi đẹp hoặc tuyệt vời
洞孔dòng kǒnglỗ
洞穴dòng xuéhang; động

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

洞察 · nhìn rõ山洞 · hang lớn; hang động破洞 · một cái lỗ黑洞 · (thiên văn) hố đen

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác