Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

diǎn

kinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn; trích dẫn văn học hoặc điển tích; nghi lễ

Hán–Việt: điển8 nét
Chữ HánBộ · #12

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

diǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

điển

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm điển giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

古典 · cổ điển瑞典 · Thụy Điển字典 · Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển典型 · hình mẫu; trường hợp điển hình典故 · câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học; câu chuyện đằng sau điều gì đó

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱曲八

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 典 gồm 曲 và 八. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 典 thành 曲 + 八, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “kinh điển”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bát · số tám; chia tách · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

典範diǎn fànhình mẫu; ví dụ典禮diǎn lǐlễ; lễ kỷ niệm古典gǔ diǎncổ điển雅典Yǎ diǎnAthens, thủ đô của Hy Lạp瑞典Ruì diǎnThụy Điển字典zì diǎnTừ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển
典押diǎn yāxem 典當|典当[dian3 dang4]
典型diǎn xínghình mẫu; trường hợp điển hình
典故diǎn gùcâu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học; câu chuyện đằng sau điều gì đó
典章diǎn zhāngthể chế; mang tính thể chế

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

典範 · hình mẫu; ví dụ典禮 · lễ; lễ kỷ niệm古典 · cổ điển雅典 · Athens, thủ đô của Hy Lạp

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác