Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jiàn

khỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cường; giỏi về; mạnh về

Hán–Việt: kiện10 nét
Chữ HánBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

健康健身房健全健行

Thành phần

jiàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kiện

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kiện giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰亻建

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 健 gồm 亻 và 建. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 健 thành 亻 + 建, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “khỏe mạnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

健康jiàn kāngsức khỏe; khỏe mạnh健身房jiàn shēn fángphòng gym; phòng thể dục
健全jiàn quánkhỏe mạnh; lành mạnh
健行jiàn xíngđi bộ đường dài
健壯jiàn zhuàngcường tráng; khỏe mạnh
健忘jiàn wàngđãng trí
健身jiàn shēntập thể dục; giữ dáng
健兒jiàn érvận động viên hàng đầu; chiến binh anh hùng
健旺jiàn wàngcường tráng; khỏe mạnh
健保Jiàn bǎoBảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

健康 · sức khỏe; khỏe mạnh健身房 · phòng gym; phòng thể dục健全 · khỏe mạnh; lành mạnh健行 · đi bộ đường dài

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác