Phồn thể · TOCFLC1

piān

hơi, thiên về; nghiêng; lệch; chêch; thành kiến; lệch khỏi trung bình

Hán–Việt: thiên11 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

piān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thiên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thiên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

偏見 · thành kiến; thiên kiến偏心 · thiên vị; thành kiến偏向 · thiên vị đối với cái gì; ưa thích

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻扁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 偏 gồm 亻 và 扁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 偏 thành 亻 + 扁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hơi, thiên về”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

偏見piān jiànthành kiến; thiên kiến偏偏piān piān(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ偏遠piān yuǎnhẻo lánh; xa nền văn minh
偏才piān cáitài năng trong một lĩnh vực cụ thể
偏心piān xīnthiên vị; thành kiến
偏方piān fāngbài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian
偏巧piān qiǎotình cờ; hoá ra là
偏光piān guāngánh sáng phân cực
偏向piān xiàngthiên vị đối với cái gì; ưa thích
偏好piān hàocó sự yêu thích đặc biệt (đối với gì đó)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

偏見 · thành kiến; thiên kiến偏偏 · (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ偏遠 · hẻo lánh; xa nền văn minh偏才 · tài năng trong một lĩnh vực cụ thể

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác