Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Fó · fú

Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])

Hán–Việt: phật7 nét
Chữ HánBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

哈佛大學佛山佛心佛牙

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phật

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phật giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

佛山 · Phật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông佛心 · tấm lòng từ bi (đầy lòng trắc ẩn); tinh thần của Phật (giác ngộ thực tại và không còn chấp vào hiện tướng)佛牙 · Xá lợi răng Phật (thánh tích)佛光 · lời dạy của Phật; hào quang (quanh đầu Phật)佛寺 · chùa Phật giáo佛典 · kinh điển Phật giáo; kinh điển Phật học

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻弗

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 佛 gồm 亻 và 弗. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 佛 thành 亻 + 弗, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

哈佛大學Hā fó Dà xuéĐại học Harvard
佛山Fó shānPhật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
佛心fó xīntấm lòng từ bi (đầy lòng trắc ẩn); tinh thần của Phật (giác ngộ thực tại và không còn chấp vào hiện tướng)
佛牙Fó yáXá lợi răng Phật (thánh tích)
佛光Fó guānglời dạy của Phật; hào quang (quanh đầu Phật)
佛寺Fó sìchùa Phật giáo
佛典Fó diǎnkinh điển Phật giáo; kinh điển Phật học
佛坪Fó pínghuyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
佛岡Fó gānghuyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
佛性Fó xìngPhật tính

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

哈佛大學 · Đại học Harvard佛山 · Phật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông佛心 · tấm lòng từ bi (đầy lòng trắc ẩn); tinh thần của Phật (giác ngộ thực tại và không còn chấp vào hiện tướng)佛牙 · Xá lợi răng Phật (thánh tích)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác