Bộ thủ #9

Phồn thể2 nétCon người & cơ thể

Bộ Nhânrén

người

396 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

396 chữ phù hợp

Tra bộ khác
chǐxa hoa; lãng phí; phóng đạiHán–Việt: xỉ · 8 nétchàkhoác lác; chán nảnHán–Việt: sá · 8 nétCì · cìhọ [Ci4]; nhanh nhẹn; giúp đỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétnhỏ nhặt; đáng thươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétdàibiến thể cũ của 戴[dai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétDòng · tóng · dòngdân tộc Đồng (còn gọi là người Kam); ngây ngôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétèr · nàitrợ lýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétbiến thể cũ của 法[fa3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétgāiđưa cho; chuẩn bị để bao gồm trong; được bao hàm trongHán–Việt: hời · 8 nétguǐ(văn học) ngang ngược; vô lý; (văn học) kỳ quặc; bí ẩn; (văn học) tình cờ; đột ngộtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétHè · hèhọ [He4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néthěnhành động trái ngượcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néthuái · huído dự; di chuyển qua lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néthuógặp gỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétkhó phát âmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétjià · sìbiến thể Nhật Bản của 價|价Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétjiǎođẹp traiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétkǎnngay thẳng và trung thực; vui vẻ; tán gẫu; khoa trương; nói chuyện trôi chảyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétkuǎgiọng nước ngoàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétlǎonam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétlúnsắp xếpHán–Việt: lỏn · 8 nétmóutương tự; sánh được; ngang bằngHán–Việt: mầu · 8 nétquántiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétshēnđám đông lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néttiāonông nổi; không vững; chậm trễHán–Việt: điêu · 8 néttǐng(văn học) ngang và thẳngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néttuōgiao phó; uỷ thác; đề cử; yêu cầu; nhờ (ai đó làm gì)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétxínghình dạng; điều luậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néttĩnh; lặngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétxùn(văn học) nhanh; biến thể của 殉[xun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétyánggiả vờ; giả bộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néthàng vũ công trong lễ tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétdùng trong 解㑊[xie4 yi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét(cũ) loại; hạng; xácÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétyīnbiến thể cũ của 陰|阴[yin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétyòu(văn học) mời ai đó (ăn hoặc uống)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzhōuche giấu; che đậyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzhūngười lùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét便biàn · piánbèn, liền; đơn giản; không trang trọng; phù hợp; tiện lợi; thích hợpHán–Việt: tiện · 9 nétxìnthư; tín; LT:封[feng1]; tin tưởng; tinHán–Việt: tín · 9 nét