Bộ thủ #32

Phồn thể3 nétThiên nhiên

Bộ Thổ

đất

269 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

269 chữ phù hợp

Tra bộ khác
tánbàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.)Hán–Việt: đàn · 16 nétàibụi; bùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbó · xuéluống đất nổi (trồng cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétdàng(phương ngữ) bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuàibiến thể Nhật Bản của 壞|坏[huai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét(dạng kết hợp) gạch chưa nung; (dạng kết hợp) than bánh (làm từ than, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [ji2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlǎnthất vọngHán–Việt: bậm · 16 nétqiángbiến thể của 牆|墙[qiang2], tườngHán–Việt: tường · 16 nétrǎngbiến thể Nhật Bản của 壤[rang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể sai của 野[ye3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyōngcản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc câyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyā · yàđè; ấn xuống; kiềm chế; áp lực; dùng trong 壓根兒|压根儿[ya4 gen1 r5] và 壓馬路|压马路[ya4 ma3 lu4] và 壓板|压板[ya4 ban3]Hán–Việt: áp · 17 nétháohào; rãnh (quân sự)Hán–Việt: hào · 17 nétdǎocột; hình trụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néthẻm núi; thung lũng; tiếng Đài Loan đọc là [huo4]Hán–Việt: hác · 17 nétkuàngmộHán–Việt: khoảng · 17 nétruánđất ở mép nước hoặc dưới tườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxūnnhạc cụ cổ bằng sứ thổi hơiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlěitường thành; ghế trong bóng chày; xây bằng đá, gạch, v.v.Hán–Việt: luỹ · 18 nétwěigò đất; đê điều; bàn thờ bằng đất cho thần xã tắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néthuàihỏng; xấu; bị hỏng; hư; (hậu tố) cực kỳHán–Việt: hoại · 19 nétlǒngluống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộHán–Việt: lũng · 19 néthố, hầmHán–Việt: gạch · 19 nétlǒngbiến thể cũ của 壟|垄[long3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétđất sét; cửa hàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néttánbiến thể của 罈|坛[tan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétrǎng(hình thức kết hợp) đất; đất đai; (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1])Hán–Việt: nhưỡng · 20 nétđập; đê; bờ kè; LT:條|条[tiao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétwānhẻm núi; khe núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét