Bộ thủ #32
土
Phồn thể3 nétThiên nhiên
Bộ Thổtǔ
đất
Có 269 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
269 chữ phù hợp
坳àochỗ trũng; hốc; lõm; Đài Loan phát âm [ao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét垇ào(dùng trong địa danh); biến thể của 坳[ao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét㘵bù(dùng trong tên địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坼chènứt; tách; vỡ; nẻÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坻chí · dǐcồn đất; đá trong sông; tên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét垈dàidùng trong địa danh; hậu tố -nuta trong tiếng Nhật; -dae trong tiếng HànÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坫diàngiá để ly táchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坲fó(bụi) bay trong không khíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坿fùbiến thể của 附[fu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坩gānnồi nấu chảyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坰jiōngvùng lân cận; hoang dãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坷kěkhông bằng phẳng (đường đi); bất hạnh (trong cuộc sống)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坤kūnmột trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đất; nguyên lý nữ; ☷; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 225° (tây nam)Hán–Việt: khôn · 8 nét坽líng(văn học) vách đá dốc; (dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坴lùmột cục đất; đất đaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坭níbiến thể của 泥[ni2]Hán–Việt: nơi · 8 nét坪píngđồng bằng; bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坵qiūgò đất; mô đất (biến thể của 丘[qiu1])Hán–Việt: gò · 8 nét坨tuó(hình thức kết hợp) cục; đốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét坱yǎngbụi mịn; dồi dào; rộng lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét城chéngtường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]Hán–Việt: thành · 9 nét型xíngkhuôn; loại; phong cách; mô hìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垮kuǎsụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)Hán–Việt: khoai · 9 nét垕hòudàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垵ǎn · ān(dùng trong địa danh); biến thể của 埯[an3]Hán–Việt: ang · 9 nét垞chágò; đồi nhỏ; (dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垤diétổ kiến; gò đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垌dòngcánh đồng; nông trại; dùng trong địa danhHán–Việt: đồng · 9 nét垖duībiến thể cũ của 堆[dui1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垛duǒ · duòlỗ châu mai; mục tiêu; đốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垜duǒbiến thể của 垛[duo3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垡fácày đất; đất bị cày; (dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垓gāiranh giớiHán–Việt: gay · 9 nét鿍gàngđồi; vùng cao dài và hẹp; (dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垢gòubẩn; sự ô nhụcHán–Việt: cáu · 9 nét垙guāng(văn học) lối đi giữa các cánh đồng; (dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垝guǐ(văn học) đổ nát; sụp đổ; hư hạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垎hè(văn học) (về đất) khô và cứng; (dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垍jìđất cứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét垏lǜ(văn học) bờ đất giữa các ruộng; (dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét