Bộ thủ #195
魚
Phồn thể11 nétĐộng vật
Bộ Ngưyú
cá
Có 153 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
153 chữ phù hợp
䲁wèicá blennyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét鰼xícá chạch; cá nhétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét鱈xuěcá tuyết; Gadus macrocephalusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét鱅yōngxem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét鱆zhāngbạch tuộcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét鱄Zhuān · zhuānhọ [Zhuan1]; cá (nghĩa biến đổi: cá thu, cá cơm, cá nước ngọt)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét鱗línvảy (của cá)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét鱝fènbất kỳ loài cá đuối nào thuộc bộ MyliobatiformesÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét鱖guìcá quế; cá vược Trung Quốc (Siniperca chuatsi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét鱎jiǎo(cá)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét鱓shànbiến thể của 鱔|鳝[shan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét鱔shànlươn vàng Trung QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét鱘xúncá tầm; Acipenser sturioÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét鱒zūncá hồi; cá chép nhỏ; phiên âm ở Đài Loan: [zun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét鱤gǎncá hoàng can (Elopichthys bambusa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét鱥guìcá tuếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét鱟hòucua móng ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét鱯hùmột loài cá trê nước ngọtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét䲔jīng · qíngbiến thể cũ của 鯨|鲸[jing1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét鱠kuàidùng trong 鱠魚|鲙鱼[kuai4 yu2]; cá băm hoặc thái nhỏ (biến thể của 膾|脍[kuai4])Hán–Việt: gỏi · 24 nét鱧lǐcá lóc; cá quảÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét鱣shàn · zhānxem 鱔|鳝[shan4]; cá tầm (cách gọi cũ); Acipenser micadoiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét鱐sùcá khôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét鱮xùcá mè hoa (Hypophthalmichthys moritrix)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét鱨chánghọ cá trê (Bagridae)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét䲘guǎnOchetobius elongatus, một loài cá chép tìm thấy ở Đông ÁÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét鱭jìcá cháo biển (Coilia nasus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét鱲liècá tuếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 26 nét鱵zhēnHyporhampus sajuriÂm Hán–Việt đang bổ sung · 26 nét鱷è(hình thức bị giới hạn) cá sấu; cá sấu châu PhiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nét鱸lúcá rô phi; cá vượcHán–Việt: rô · 27 nét鱺lícá chìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 30 nét鱻xiān · xiǎncá; biến thể cũ của 鮮|鲜[xian1]; biến thể cũ của 鮮|鲜[xian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 33 nét