Bộ thủ #184

Phồn thể9 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Thựcshí

ăn; thức ăn

102 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

102 chữ phù hợp

Tra bộ khác
mándùng trong 饅頭|馒头[man2 tou5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétjǐnthời kỳ đói kém hoặc mất mùaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néttángbiến thể cũ của 糖[tang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétăn quá nhiều; phong tặngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétRáo · ráohọ [Rao2]; giàu; dồi dào; sung mãn; thêm miễn phíHán–Việt: nhiêu · 20 nétchìthức ăn; nấu ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétfēnhấp cơmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétbiến thể của 飢|饥[ji1]Hán–Việt: cơ · 20 nétkuìthực phẩm; tặng quàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétsǎndùng trong 饊子|馓子[san3 zi5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétshànbiến thể của 膳[shan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétxiǎng(văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétbị ôi thiuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétzhuànthức ăn; cao lương mỹ vịHán–Việt: soạn · 20 nétzhāncháo đặcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 néttāo(văn học) tham lam; phàm ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétyōng(văn học) thức ăn chín; bữa sángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétyànăn noÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétbiến thể của 饃|馍[mo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétchánháu ăn; tham ăn; thèm muốnHán–Việt: thèm · 25 nétxiǎngbiến thể của 餉|饷[xiang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nétnáng · nǎngmột loại bánh mì dẹt; ăn ngấu nghiến; ăn tham lamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 30 nét