Bộ thủ #184

Phồn thể9 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Thựcshí

ăn; thức ăn

102 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

102 chữ phù hợp

Tra bộ khác
bū · bùăn; bữa tối; dùng trong 餔子|𫗦子[bu4 zi5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbánh gạo chiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétdòubày biện thức ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjuàncúng tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjùnthức ăn thừa của cúng tế hoặc bữa ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétnồi cơm đã nấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétcānbữa; bữa ăn; ăn; lượng từ cho bữa ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétguǎntoà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ; đại sứ quán hoặc lãnh sự quán; phòng học (cũ)Hán–Việt: quán · 16 nétxiànnhân; thịt xay; lớp nhânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbǐngbiến thể của 餅|饼[bing3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétènấc cụtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétguǒbánhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthúndùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétjiàntiệc tiễn biệt; đồ ngâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttántiến tớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwèibiến thể của 餵|喂[wei4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyáobiến thể của 肴[yao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhuìđi vòng quanh đền thờ và cúng tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwèicho ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétài · hé(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu; bánh mì sợi chiên giòn, còn gọi là 饊子|馓子[san3 zi5]Hán–Việt: ưởi · 17 nétchā · zha5nấu và khuấy (thức ăn cho động vật); (khẩu ngữ) ninh (cháo, v.v.); dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétdùng trong 餶飿|馉饳[gu3 duo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néthóulương khôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétcháo loãng; (trong 糊口[hu2 kou3]) tự nuôi sống mìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néthuì(đồ ăn) thối và hôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néthún · yùnbiến thể của 餛|馄[hun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétkuìdâng lễ cho thần linh; biến thể của 饋|馈[kui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétnuǎngửi tặng một bữa tiệcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétsòngmón ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét餿sōubị ôi; thiu (như thức ăn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxíng · tángnước đường mạch nha; mật mía; nặng (mí mắt); mắt lờ đờ; uể oảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbánh gạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétgāobiến thể của 糕[gao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétliú · liùchưng cất; tách một chất lỏng thành các thành phần bằng cách đun sôi; hấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguộiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétổ bánh mì hấp nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttángbiến thể cũ của 糖[tang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttiè(văn học) tham ăn; phàm ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétkhẩu phần lương thực; vật hiến tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétxiūcao lương mỹ vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétmang đồ ăn ra đồng cho người lao độngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét