Bộ thủ #140

Phồn thể6 nétThiên nhiên

Bộ Thảocǎo

cỏ

539 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

539 chữ phù hợp

Tra bộ khác
jiānhoa lan (giống như 蘭草|兰草); cây Eupatorium (giống như 蕑)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétJiān · jiānhọ [Jian1]; Eupatorium chinensisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjuécỏ thô dùng để biểu thị cấp bậcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjuéPteridium aquilinum; dương xỉÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétKuì · kuìhọ [Kui4]; cây dền gaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétrau giềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétmǎixem 苣蕒菜|苣荬菜[ju4 mai3 cai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqiándùng trong 蕁麻|荨麻[qian2 ma2]; cũng đọc là [xun2]Hán–Việt: tùm · 15 nétqiángthuốc lá (tiếng lóng) (Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqiáodùng trong 蕎麥|荞麦[qiao2 mai4]Hán–Việt: kiều · kiệu · 15 nétráocủi; cỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể của 茹[ru2]; xem 蕠藘[ru2 lu:2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétruítua rua; đầy hoaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétruǐnhị; nhụyHán–Việt: nhị · 15 nétruǐbiến thể của 蕊[rui3]Hán–Việt: nhị · 15 nétshùnHibiscus syriacusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétcây mã đề (Plantago asiatica); cây mã đề nước (Alisma plantago-aquatica)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxiálá súngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxùnmốc; nấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyóuCaryopteris divaricataÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyù · àoPrunus japonicaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétcây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyúnxem 蕓薹|芸薹[yun2 tai2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzuìtập hợp; nhỏHán–Việt: tỏi · 15 nétBó · báo · bó · bòhọ [Bo2]; mỏng; lạnh lùng; thờ ơ; yếuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxīncủi; nhiên liệu; lươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétSà · sàBồ Tát; họ [Sa4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétshǔkhoai tây; khoaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétàiche phủ; ẩn giấu; che giấuHán–Việt: ái · 16 nétCây vả bòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétfánloài thực vật giống cỏ tranh 莎草[suo1 cao3] (cổ điển)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthàoCyperus amuricusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthāonhổ cỏ; nắm hoặc túm chặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthóng · hòngdùng trong 雪裡蕻|雪里蕻[xue3 li3 hong2]; Phiên âm Đài Loan [hong4]; (văn học) tươi tốt; phồn thịnh; (văn học) chồi; (phương ngữ) cọng dài của một số loại rauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthōngcái chết của hoàng tử; bày đànÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuìphát triển mạnh; tăng trưởng um tùmHán–Việt: cói · 16 nétJì · jìhọ [Ji4]; thành bang cổ của Trung Quốc gần Bắc Kinh ngày nay; cây cỏ Việt; cây kếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétjiàngiới thiệu; dâng cúng (cổ); cỏ; chiếu rơmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétjiānggừngHán–Việt: gừng · 16 nétkǎo · hāothực phẩm khôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét