Bộ thủ #120
糸
Phồn thể6 nétHành động & khái niệm
Bộ Mịchmì
sợi tơ
Có 281 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:糹
Chữ chứa bộ
281 chữ phù hợp
繖sǎnlụa trơn; biến thể của 傘|伞[san3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét繕shànsửa chữa; vá; chép lại; sao chépÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét繐suìvải mịn và lỏng; tuaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét繸suìtua ruaHán–Việt: choại · 18 nét繘yùdây giếngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét繒Zēng · zēng · zènghọ [Zeng1]; vải lụa; buộc; thắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét繩shéngdây thừng; LT:根[gen1]Hán–Việt: thằng · 19 nét繳jiǎonộp; giao; nắm bắtHán–Việt: nhàu · 19 nét繪huìvẽ; tô vẽ; miêu tả; phác họaHán–Việt: gói · 19 nét繡xiùthêu; thêu thùaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét繫jì · xìbuộc; thắt; cài vào; kết nối; bắt giữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét繯huántrói; buộc; dây buộc; thòng lọng (cho việc tự tử); thòng lọng treo cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét繮jiāngbiến thể của 韁|缰[jiang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét繾qiǎngắn bó; yêu thươngHán–Việt: khín · 19 nét繰qiāo · sāo · zǎoviền bằng mũi khâu ẩn; quay tơ từ kénHán–Việt: thao · 19 nét繹yìliên tục; giải thích; tháo gỡ; tơ lụa (cách nói cũ)Hán–Việt: gịt · 19 nét繼jìtiếp tục; theo sau; tiếp diễn; kế thừa; kế vịHán–Việt: kế · 20 nét繽bīnhỗn loạn; đầy màu sắc; trong sự rối renÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét纊kuàngtơ hoặc bông mịnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét繻xūlụa nhiều màu; mảnh lụa xé đôi, dùng để xác minh danh tính bằng cách ghép hai nửa lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét纁xūnđỏ thẫmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét纂zuǎn(văn học) biên soạn; chỉnh lý; (thông tục) kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂兒|纂儿[zuan3 r5]); dải lụa đỏ; biến thể của 纘|缵[zuan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét續xùtiếp tục; bổ sungHán–Việt: tục · 21 nét纏chánquấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quanHán–Việt: triền · 21 nét纇lèikhuyết điểm; thắt nútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét纍Léi · léihọ [Lei2]; dây; thắt lại; quấn quanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét纆mòbuộc; dây thừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét纎xiānbiến thể cũ của 纖|纤[xian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét纈xiénút; thắt nútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét纉zuǎnbiến thể của 纘|缵[zuan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét纒chánbiến thể cũ của 纏|缠[chan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét纑lúsợi gai; mặc đồ gaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét纖xiānmịn; mỏng manh; nhỏ béÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét纔cái(biến thể của 才[cai2]) vừa mới; (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét纕xiāng · rǎngdây để giữ ống tay áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét纓yīngtua đồ trang trí; vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.); ruy băngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét纛dàocờ lớn; cờ hoặc quạt lôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét纚lí · xǐ(văn học) buộc; thắt; dây thừng; dải lụa buộc đầu; tiếng Đài Loan đọc là [shi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét纙luòdây xâu tiền xuHán–Việt: là · 25 nét纘zuǎn(văn học) kế thừaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét