Giản thể · HSKTừ điển mở

Chuān · chuān

viết tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1] ở tây nam Trung Quốc; (hình thức kết hợp) sông; suối; đồng bằng; một khu vực đất bằng phẳng

Hán–Việt: xuyên3 nét
Chữ HánBộ · #47

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

川菜川藏川谷

Thành phần

Chuān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xuyên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xuyên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

川菜 · ẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên川藏 · Tứ Xuyên và Tây Tạng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿲丿丨丨

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 川 gồm 丿 và 丨. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 川 thành 丿 + 丨, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “viết tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1] ở tây nam Trung Quốc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xuyên · chuānsông ngòi · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

川菜Chuān càiẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên
川藏Chuān ZàngTứ Xuyên và Tây Tạng
川谷chuān gǔgiống như 薏苡[yi4 yi3]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

川菜 · ẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên川藏 · Tứ Xuyên và Tây Tạng川谷 · giống như 薏苡[yi4 yi3]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác