顺序

Giản thể · HSKHSK4

顺序shùnxù

Thứ tự

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Đang bổ sung

Thành phần

顺序

shùnxù

Cùng bộ

Cùng pinyin

Đang bổ sung

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 顺序 gồm 顺 và 序. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 顺序 thành 顺 + 序, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Thứ tự”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

页Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hiệt · yèđầu; trang · 9 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

Chưa có từ ghép tiếng Việt đã được đối chiếu cho chữ này.

Từ đã xuất hiện trong khóa học

序xù(hình vị hạn chế) thứ tự; trình tự; (hình vị hạn chế) mở đầu; ban đầu; lời nói đầu顺shùntheo一路顺风yí lù shùn fēngthuận buồm xuôi gió; chúc đi đường thuận lợi程序chéngxùChương trình; Thủ tục, quy trình一帆风顺yìfān-fēngshùnthuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy; chúc chuyến đi tốt đẹp!工序gōngxùquy trình làm việc; quy trình有序yǒuxùcó trật tự; ngăn nắp; liên tiếp; theo thứ tự秩序zhìxùtrật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội)顺利shùnlìthuận lợi; suôn sẻ孝顺xiàoshùnhiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.); thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi); lòng hiếu thảo序幕xùmùlời nói đầu循序渐进xúnxù-jiànjìntuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một通顺tōngshùntrôi chảy; rõ ràng và mạch lạc顺从shùncóngngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ顺便shùnbiànmột cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức顺其自然shùnqízìránđể mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)顺势shùnshìtận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện顺差shùnchā(thặng dư thương mại hoặc ngân sách)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请按顺序排队。

Giáo trình

Qǐng àn shùnxù páiduì.

Vui lòng xếp hàng theo thứ tự.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác