Giản thể · HSKHSK1

dōu · Dū · dū

đều; tất cả; họ [Du1]; tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã; (không) chút nào

Hán–Việt: đô10 nét
Phó từadverbBộ · #163

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

都昌都城都督都护

Thành phần

dōu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đô

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đô giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

都城 · thủ đô都护 · (cổ) chức vụ hành chính cao nhất ở khu vực biên giới; thống đốc biên cương都会 · thành phố; đô thị都市 · thành phố; đô thị都兰 · huyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰者阝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 都 gồm 者 và 阝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 都 thành 者 + 阝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đều; tất cả”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ấp · thành ấp · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

都昌Dū chānghuyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
都城dū chéngthủ đô
都督dū dūtổng tư lệnh (cổ); quân phiệt tỉnh kiêm quản trị dân sự trong thời kỳ đầu Dân Quốc (1911-1949 SCN)
都护dū hù(cổ) chức vụ hành chính cao nhất ở khu vực biên giới; thống đốc biên cương
都会dū huìthành phố; đô thị
都灵Dū língTorino; Turin (Ý)
都市dū shìthành phố; đô thị
都尉dū wèicấp bậc quân sự
都兰Dū lánhuyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
都匀Dū yúnThành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我们都是学生。

Giáo trình

Wǒmen dōu shì xuésheng。

Chúng tôi đều là học sinh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác