Giản thể · HSKHSK6

yìn · Yìn

họ [Yin4]; viết tắt của 印度[Yin4du4], Ấn Độ; họ [Yin4]; viết tắt của 印度[Yin4du4], Ấn Độ; in; đánh dấu; khắc

Hán–Việt: ấn5 nét
Danh từ / động từBộ · #26

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

印巴印版印本印鼻

Thành phần

yìn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ấn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ấn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

印巴 · Ấn Độ và Pakistan印版 · bản in印本 · sách in; bản in印鼻 · núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua印次 · số lần in印度 · Ấn Độ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰?卩

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 印 gồm 卩. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 印 thành 卩, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Yin4]; viết tắt của 印度[Yin4du4], Ấn Độ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tiết · jiéđốt tre; tiết · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

印巴Yìn BāẤn Độ và Pakistan
印版yìn bǎnbản in
印本yìn běnsách in; bản in
印鼻yìn bínúm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
印次yìn cìsố lần in
印度Yìn dùẤn Độ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

印巴 · Ấn Độ và Pakistan印版 · bản in印本 · sách in; bản in印鼻 · núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác