Giản thể · HSKHSK1

lěng · Lěng

lạnh; họ [Leng3]

Hán–Việt: lạnh7 nét
Tính từadjectiveBộ · #15

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

冷傲冷菜冷餐冷藏

Thành phần

lěng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lạnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lạnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

冷傲 · kiêu ngạo lạnh lùng冷菜 · món ăn lạnh; đồ ăn lạnh冷餐 · bữa ăn lạnh; món ăn lạnh冷藏 · làm lạnh; bảo quản lạnh冷淡 · lạnh lùng; thờ ơ冷冻 · đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰冫令

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 冷 gồm 冫 và 令. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 冷 thành 冫 + 令, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lạnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Băng · bīngbăng, lạnh · 2 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

冷傲lěng àokiêu ngạo lạnh lùng
冷菜lěng càimón ăn lạnh; đồ ăn lạnh
冷餐lěng cānbữa ăn lạnh; món ăn lạnh
冷藏lěng cánglàm lạnh; bảo quản lạnh
冷颤lěng zhan5biến thể của 冷戰|冷战[leng3 zhan5]
冷场lěng chǎngchờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử
冷淡lěng dànlạnh lùng; thờ ơ冷冻lěng dòngđông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng
冷房lěng fánglàm mát; điều hòa không khí
冷锋lěng fēngmặt lạnh (khí tượng học); frông lạnh (khí tượng học)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很冷。

Giáo trình

Zhè gè hěn lěng。

Cái này rất lạnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác