Giản thể · HSKHSK3

zhǔn

chuẩn, chính xác; chắc chắn, nhất định; cho phép; chấp thuận; theo; phù hợp với; chính xác

Hán–Việt: chốn10 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

准备准保准的准点

Thành phần

zhǔn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chốn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chốn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰冫隹

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 准 gồm 冫 và 隹. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 准 thành 冫 + 隹, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chuẩn, chính xác; chắc chắn, nhất định”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Băng · bīngbăng, lạnh · 2 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

准备zhǔn bèisự chuẩn bị; chuẩn bị
准保zhǔn bǎochắc chắn; chắc chắn rồi
准的zhǔn dìtiêu chuẩn; quy chuẩn
准点zhǔn diǎnđúng giờ; đúng kế hoạch
准将zhǔn jiàngchuẩn tướng; chuẩn đô đốc
准确zhǔn quèchính xác; đúng; chuẩn xác
准入zhǔn rùtiếp cận; kết nạp
准绳zhǔn shéngthước đo; bóng chỉ tiêu
准时zhǔn shíđúng giờ; đúng lịch trình
准头zhǔn tóu(tướng mạo) chóp mũi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请根据上下文判断“准”在句子里的作用。

Giáo trình

qǐng gēn jù shàng xià wén pàn duàn “ zhǔn ” zài jù zi lǐ de zuò yòng 。

Ví dụ này dùng “准” với nghĩa “chuẩn, chính xác; chắc chắn, nhất định” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác