Giản thể · HSKHSK2

wàn · mò · Wàn

vạn; mười nghìn; mười nghìn; vạn; dùng trong 万俟[Mo4 qi2]; họ [Wan4]; mười nghìn; một số lượng lớn

Hán–Việt: vạn3 nétDạng đối chiếu:
số từnounBộ · #1

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

万安万安万般万邦

Thành phần

wàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

vạn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vạn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

万安 · huyện Vạn An ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱一?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 万 gồm 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 万 thành 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vạn; mười nghìn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhất · số một · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

万安Wàn ānhuyện Vạn An ở Ji'an 吉安, Giang Tây
万安wàn ānhoàn toàn an toàn; một điều chắc chắn
万般wàn bānmọi loại; đa dạng
万邦wàn bāngtất cả các quốc gia
万代Wàn dàicông ty đồ chơi Bandai
万丹Wàn dānthị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
万恶wàn èmọi thứ đều ác độc
万分wàn fēnrất nhiều; cực kỳ
万贯wàn guànmười nghìn xâu tiền; rất giàu
万国wàn guómọi quốc gia

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“万”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“wàn” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “万” (mười nghìn; vạn) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác