Giản thể · HSKHSK1

dōng · Dōng

phía đông; họ [Dong1]; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ

5 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

东西东西东阿东安

Thành phần

dōng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻七小

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 东 gồm 七 và 小. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 东 thành 七 + 小, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phía đông”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhất · số một · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

东西dōng xīđông và tây东西dōng xi5đồ vật; thứ
东阿Dōng ēhuyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
东安Dōng ānhuyện Đông An ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam; quận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang
东宝Dōng bǎoquận Dongbao của thành phố Jingmen 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], Hồ Bắc
东北Dōng běiĐông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu东北dōng běiđông bắc东边dōng bian5hướng đông; phía đông东部dōng bùmiền đông; phần phía đông
东侧dōng cèbên đông; mặt đông

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学校在东。

Giáo trình

Xuéxiào zài dōng。

Trường học ở phía đông.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác