Bộ thủ #85

Giản thể4 nétThiên nhiên

Bộ Thủyshuǐ

nước

579 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

579 chữ phù hợp

Tra bộ khác
dùng trong 鸂鶒|㶉鶒[xi1 chi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétxièsương mù; hơi nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétyíngđại dươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétguàntưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc); tưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétchántiếng nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétfèntên một con sông; hơi nước trong thung lũngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét(văn học) nước suối tuôn tràoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétrángđẫm sươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétyuèrửa sạch; đun sôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 néthàorộng lớn (nói về nước)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétQú · qútên cổ của một con sông ở Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétyōngtên một con sông; cống nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétzànvăng tung tóe, bắn tung tóe, tung raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét(dùng để miêu tả nước chảy)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétBà · bàtên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétlǎn · lànbiến thể của 漤[lan3]; biến thể của 濫|滥[lan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétnǎngđục; nước đặc và đụcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nétxúnmột nhóm suốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nét(văn học) (về sóng) lớn laoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 32 nét