Bộ thủ #85

Giản thể4 nétThiên nhiên

Bộ Thủyshuǐ

nước

579 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

579 chữ phù hợp

Tra bộ khác
Yù · yù(tên địa danh ở Tứ Xuyên)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhēn · qíntên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhì(dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpiāo · piǎo · piàonổi; trôi dạt; nổi; trôi dạt; tẩy trắng; thanh nhã; trau chuốtHán–Việt: phều · 14 nétyǎndiễn; biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)Hán–Việt: diễn · 14 nétmột giọt; nhỏ giọt; một giọt; nhỏ giọtHán–Việt: nhích · 14 nétlòurò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)Hán–Việt: lậu · 14 nétsơn; vecni; LT:道[dao4]; sơn (đồ nội thất, tường v.v.); sơn; vecni; LT:道[dao4]; sơn (đồ nội thất, tường v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmàntự do; không bị kiềm chế; ngập tràn; tự do; không bị kiềm chế; ngập trànHán–Việt: man · 14 nétyàngtràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshùsúc miệng bằng nước; súc miệng; biến thể của 漱[shu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxuánxoáy nước; lốc xoáy; cũng đọc là [xuan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiāonước chảyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétcáovận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước; kênh rạchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchúnbờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétcóngnơi các dòng suối nhỏ chảy vào dòng lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétcóngtập hợp; chảy vào (nước); âm thanh nước chảy tụ lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétcuǐcó vẻ sâuHán–Việt: dồi · 14 nétgǎntên địa danh; rửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétHū · hūhọ [Hu1]; tên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthuàn(chữ viết, tranh v.v.) không rõ do hư hỏng (như hư hại do nước v.v.); mờ; nhoèÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthuángnhuộm giấy; hồ; ao; cuộn tranhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbờ sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiàosông JiaoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlǎnngâm (trái cây) trong nước nóng hoặc nước vôi để loại bỏ vị chát; ướp muối, v.v.; muối chuaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétliànđầy nước; máng nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlọc chất lỏngHán–Việt: lộc · 14 nétpēngtiếng sóng vỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétgợn sóng; đổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshāngbiến thể cũ của 湯|汤[shang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttà · luòtên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttuánsương nặng hạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiến thể của 窪|洼[wa1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétwéitên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxiāo(nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiến thể cũ của 涯[ya2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétYān · yān(cổ) tên sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétgợn sóngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyíngxoáy nước; sông nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét