Bộ thủ #163
邑
Giản thể7 nétĐồ vật & công cụ
Bộ Ấpyì
thành ấp
Có 117 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:阝(bên phải)
Chữ chứa bộ
117 chữ phù hợp
郐Kuài · kuàihọ [Kuai4]; tên của một nước chư hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét郄Qiè · Xì · qièhọ [Qie4]; họ [Xi4] (biến thể của 郤[Xi4])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét邿shītên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét郇xún · huántên một nước chư hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét郔Yán · yán(tên địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét郓yùnđịa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét郅Zhì · zhìhọ [Zhi4]; cực kỳ; rấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét邾Zhū · zhūhọ [Zhu1]; tên một nước chư hầuHán–Việt: chau · 8 nét郗Chī · xīhọ [Chi1]; tên một thành phố cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郛fúvùng ngoại ôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郙fǔtên địa danh cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郜Gào · gàohọ [Gao4]; tên một nước chư hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郠Gěng · gěng(tên địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郝Hǎo · hǎotên địa danh cổ; họ [Hao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郡jùnquận; huyện; vùngHán–Việt: quận · 9 nét郞Láng · lánghọ [Lang2] (biến thể của 郎[Lang2]); biến thể của 郎[lang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郦Lì · lìhọ [Li4]; tên địa danh cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郚wútên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郤Xì · xìhọ [Xi4]; biến thể của 隙[xi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郢Yǐng · yǐngYên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵縣|江陵县, Hồ BắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét郧yúntên một nước chư hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét𬩽Xún · xúnhọ [Xun2]; tên địa danh; phiên âm Đài Loan [Xin2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét都dōu · Dū · dūđều; tất cả; họ [Du1]; tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã; (không) chút nàoHán–Việt: đô · 10 nét部bùbộ; bộ; bộ; phòng; ban; phần; khoaHán–Việt: bộ · 10 nét郴chēntên một quận ở Hồ NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét郸Dān · dāntên một quận ở Hà BắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét郭Guō · guōhọ [Guo1]; tường thành ngoàiHán–Việt: quách · 10 nét郲Lái · láitên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齊|齐 tiêu diệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét郳nítên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét郫pítên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét郪qītên một con sông; tên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét鄀ruòtên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét郯Tán · tánhọ [Tan2]; tên một thành phố cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét郷xiāngbiến thể Nhật Bản của 鄉|乡Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét邕Yōng · yōngsông Ung (Quảng Tây); tên gọi tắt của Nam Ninh (Quảng Tây); thành phố được bao quanh bởi hào; biến thể cũ của 雍[yong1]; biến thể cũ của 壅[yong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét郰zōunơi Khổng Tử sinh ra ở Sơn ĐôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét鄂E4 · èhọ [E4]; viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省[Hu2bei3 Sheng3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét鄇hòu · hóutên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét郹jútên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét鄄Juàn · juàntên một huyện ở Sơn ĐôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét