Bộ thủ #149

Giản thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Ngônyán

lời nói

223 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

223 chữ phù hợp

Tra bộ khác
qì · qìngho nhẹÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétshāngtham khảo; thảo luận; thương mạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjǐngbáo động; cảnh báo; cảnh sátHán–Việt: khểnh · 19 nétban hành; lan truyềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétchènlời tiên tri; điềm báoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétduìkhông thích; ghétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétnáotranh cãi, tranh chấp, tranh luậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétsuìbiến thể cũ của 誶|谇[sui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétđưa ra ví dụHán–Việt: thí · 20 nétdǎngbiến thể cũ của 讜|谠[dang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétràngbiến thể tiếng Nhật của 讓|让Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétshànbiến thể cổ của 善[shan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétbiến thể của 噫, tiếng ừ (thán từ tán thành); ợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétháohét; gầm; doạ; dữ dộiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétnói nhiều; lắm lờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétnói nhanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétjiǎnbiến thể của 謭|谫[jian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétwèikhoa trương; khó tinÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétchǎnnói mớ; biến thể cũ của 諂|谄[chan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétchóubiến thể của 讎|雠[chou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétwèibiến thể của 讆[wei4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétyànbiến thể của 宴[yan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétniè(cổ) nói nhiều; nói nhảm; cũng đọc là [zhe2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét