Bộ thủ #149

Giản thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Ngônyán

lời nói

223 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

223 chữ phù hợp

Tra bộ khác
èkhắc nghiệt; khó gầnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjiǎnnông cạn; hời hợtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjiāo · xiàomột loại ve sầu, cosmopsaltriaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmán · mànlừa dối; phỉ báng; không tôn trọng; coi thườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiến thể của 謎|谜[mi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétténgchép lại; sao chép; (từ không cố định)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttiǎodụ dỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétZhān · zhānhọ [Zhan1]; (văn học) dài dòng; (văn học) đến, đạt tớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhégiáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày; (đối với thần tiên) đày khỏi thiên đình; phê bình; khiển tráchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétZī · zī · zǐhọ [Zi1]; tính toán; đánh giá; sự giàu có; phỉ bángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshìlời thề; lời hứa; thề; cam kếtHán–Việt: thề · 14 nétbiểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạc; biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiến thể Nhật Bản của 讀|读[du2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiến thể của 忌[jì]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiábiến thể của 唊[jia2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjuéxảo tráÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétkēng(cổ) chắc chắn; đúng vậy!Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlánvu cáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétpǔ · būto lớn; khuyên rănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétQiáo · qiáo · qiàohọ [Qiao2]; lầu trống; chế giễu; đổ lỗiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétTán · tánhọ [Tan2]; biến thể của 談|谈[tan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzènvu khốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqiǎnkhiển trách; phê bìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchàng(cổ) biến thể của 唱[chang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétháohăm doạÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjiàn · dǒngbiến thể của 諫|谏[jian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétlừa dối; gian lậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyànphán quyết tư phápÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhān(văn học) nói sảng; nói mê; bị mê sảngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét𫍽xuānthường dùng trong tên; giỏi giang; thông minhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétnánlẩm bẩm lặp đi lặp lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétáosự vĩ đại; phỉ báng; âm thanh khóc lócÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néthuòtiếng thịt bị tách ra khỏi xươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjiǎnnói thẳng thắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétshàndụ dỗ; phỉnh phờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxì · xǐxấu hổ; nhục nhãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétyáobiến thể Nhật Bản của 謠|谣Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétyíngâm thanh ngân ngaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𮙋lẩm bẩm; phỉ bángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néthô hào; kêu than; khấn gọiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét