Bộ thủ #149

Giản thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Ngônyán

lời nói

223 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

223 chữ phù hợp

Tra bộ khác
chāoồn ào; náo động; phiền toáiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétChén · chénhọ [Chen2]; trung thành; chân thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxem xét; sự thật (Phật giáo)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétdiédo thámÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétèlời nói thẳng thắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétJiàn · jiànhọ [Jian4]; khuyên can; khuyên rănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétpiǎnkhoe khoangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxié(hình thức kết hợp) hòa hợp; (hình thức kết hợp) hài hước; (văn học) đạt được đồng thuậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxīnvui mừng; vui sướng; hạnh phúc; biến thể của 欣Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét(văn học) tài năng và trí tuệ; mưu kế; sách lượcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxuānlừa dối; quênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxuèvui đùa; đùa giỡn; diễu cợt; trêu chọc; chế nhạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétyàntục ngữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétthăm (bề trên)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbiến thể Nhật Bản của 譯|译[yi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétyóulỗi; lầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmệnh lệnh (từ cấp trên)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbiến thể của 咨[zi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét𬤊shìxem xét; phán xétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét𫍲sǒu · xiǎogây ra; nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét𫍯xiánhòa hợp; chân thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétXiè · xièhọ [Xie4]; cảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tàn; lụi tànÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétqiānkhiêm tốnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyáoballad phổ biến; tin đồnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbàngphỉ báng; bôi nhọ; nói xấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdǎngtrung thực; thẳng thắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétchửi; mắng; rủaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlíngbánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyên tĩnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétkế hoạch; lên kế hoạch; biến thể cũ của 謨|谟[mo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétpànlời nói khéo; làm vui lòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétshì · yìthuỵ hiệu; phong thuỵ hiệu; biến thể của 諡|谥[shi4]; khuôn mặt tươi cườiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétđiềm tĩnh; đứng dậy; bắt đầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttuó · yílừa dốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlừa phỉnh bằng chuyện bịa đặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétzhébị sợ hãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétkhen ngợi; tán dương; danh tiếngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmiùlừa dối; nhầm lẫn; gian lận; phi lý; sai lầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjǐncẩn thận; tỉ mỉ; trang trọng; chân thành (trang trọng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétchǐ · yítách rờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét