Bộ thủ #140
艸
Giản thể6 nétThiên nhiên
Bộ Thảocǎo
cỏ
Có 521 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:艹
Chữ chứa bộ
521 chữ phù hợp
蕍yúcây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét蕰yùn · wēncây đuôi ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét蕞zuìtập hợp; nhỏHán–Việt: tỏi · 15 nét薄báobó · báo · Bó · bó · bò(báo) Mỏng; (bó) Nhạt, bạc (tình); mỏng; họ [Bo2]; lạnh lùng; thờ ơ; yếuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薪xīncủi; nhiên liệu; lươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薯shǔkhoai tây; khoai; biến thể của 薯[shu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薆àiche phủ; ẩn giấu; che giấuHán–Việt: ái · 16 nét薜bìCây vả bòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薠fánloài thực vật giống cỏ tranh 莎草[suo1 cao3] (cổ điển)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薃hàoCyperus amuricusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薅hāonhổ cỏ; nắm hoặc túm chặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét蕻hóng · hòngdùng trong 雪裡蕻|雪里蕻[xue3 li3 hong2]; Phiên âm Đài Loan [hong4]; (văn học) tươi tốt; phồn thịnh; (văn học) chồi; (phương ngữ) cọng dài của một số loại rauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薨hōngcái chết của hoàng tử; bày đànÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薧kǎo · hāothực phẩm khôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét蕾lěinụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薐léngtên cũ của rau chân vịtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét蕶línghéo úa (cây, thảo mộc, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét蕗lùleucaceneÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薮sǒuđầm lầy; nơi tụ họpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薉wèi · huìnhiều cỏ dạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薳Wěi · wěihọ [Wei3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薇wēiOsmunda regalis, một loài dương xỉ; tiếng Đài Loan đọc là [wei2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét蕹wèngrau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á; phiên âm Đài Loan: [yong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薢xiào · xiècây leo thân gỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薤xièAllium bakeri; hành tăm; hành láÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét藇Xù · xùhọ [Xu4]; đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薛Xuē · xuēhọ [Xue1]; chư hầu thời Chu (1046-256 TC); cỏ giống ngải (cổ điển)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薫xūnbiến thể tiếng Nhật của 薰Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薬yàobiến thể tiếng Nhật của 藥|药Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét薏yìxem 薏苡[yi4 yi3]Hán–Việt: é · 16 nét薽zhēn(cỏ); (hoa lan)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét𬞟píncây dương xỉ cỏ (Marsilea quadrifolia)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét藏cáng · Zàng · zànggiấu; Tây Tạng; viết tắt của Tây Tạng hoặc Khu Tự trị Tây Tạng 西藏[Xi1 zang4]; che giấu; cất giấu; chứa đựngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét藉Jí · jí · jièhọ [Ji2]; lăng mạ; đối xử tệ bạc (với ai đó); chiếu ngủ; xoa dịuHán–Việt: chạ · 17 nét藊biǎnxem 藊豆[bian3 dou4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét藋diàocây cơm cháy Nhật Bản (Sambucus javanica)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét薾ěrhoa mọc sum suêÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét藁gǎobiến thể của 槁[gao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét薶mái · wōbiến thể cũ của 埋[mai2]; làm bẩn; làm dơÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét藐miǎocoi thường; nhỏ; biến thể của 渺[miao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét