Bộ thủ #140

Giản thể6 nétThiên nhiên

Bộ Thảocǎo

cỏ

521 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

521 chữ phù hợp

Tra bộ khác
um tùm (cây cối)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétpiāo · piáobèoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét(dương xỉ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétqièxem 藒車|藒车[qie4 che1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétElshotria paltriniHán–Việt: nho · 17 néttáiCarex dispalathaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxiǎnrêu; địa y; rêu trên tường ẩm; dùng sai cho 蘇|苏Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxūncỏ thơm; Coumarouna odorata; đậu tonka; coumarinÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzǎobiến thể cũ của 藻[zao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétténgbiến thể của 藤[teng2]; mây; gậy; một loại dây leoHán–Việt: đằng · 18 nétbiāomột loại mâm xôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétfānhàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétgǎobiến thể cũ của 稿[gao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjiàoxem 藠頭|藠头[jiao4 tou5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétlěinụ; cây leo; mâm xôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttên của cây cỏ dại (rau dền trắng, rau chân vịt trắng, cỏ xước, v.v.); Chenopodium albumÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétcây thiên thảoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétMetaplexis stauntoniÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétǒurễ senHán–Việt: ngó · 18 nétAlisma plantagoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétZanthoxylum ailanthoidesÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétyùnbiến thể của 蘊|蕴, tích luỹ; chứa đựng; tập hợp; thu thập; sâu sắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét𬟁xem 虉草|𬟁草[yi4 cao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétnấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néthéngCây gừng dại Asarum blumeiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néthuòLophanthus rugosus; đậuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlài(cây họ hoa môi có hương)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétQú · qúhọ [Qu2]; Dianthus superbusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétkhông vâng lời; trái ngược; chống lại; đi ngược lại; vi phạmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzǎocỏ thủy sinh; tao nhãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétfáncây ngải Artemisia stellarianaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétliǎnbiến thể của 蘞|蔹, cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)Hán–Việt: lém · 20 nétniè · bòchồi từ gốc cây giàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétnièchồi mới mọc từ cành hoặc gốc cây bị cắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétqián · xiánbiến thể của 蕁|荨[qian2]; một loại rauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétrángmột loại gừng dạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétzhí · zhīPhysalis angulataÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétzhànnhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétmột loại thảo mộc (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétmảnh vụn; rau củ muối; gia vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét