Bộ thủ #120
糸
Giản thể6 nétHành động & khái niệm
Bộ Mịchmì
sợi tơ
Có 255 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:纟
Chữ chứa bộ
255 chữ phù hợp
缝féng · fèngkhâu; may; khâu; may; đường may; vết nứt; khe hẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缠chánquấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quan; quấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quanÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缚fùtrói; buộc; tiếng Đài Loan đọc là [fu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缤bīnhỗn loạn; đầy màu sắc; trong sự rối renÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缞cuīáo tang làm từ vải gai thôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét綘féngbiến thể của 縫|缝[feng2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét綍fúdây thừng nặng; dây khiêng quan tàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缟gǎolụa trắng trơnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét継jìbiến thể tiếng Nhật của 繼|继Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缣jiānlụa dày chống thấm nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缙jìnlụa đỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét綗jiǒngbiến thể của 絅|䌹[jiong3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缡líkhăn voan cưới hoặc khăn trùm đầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét絻miǎn · wènbiến thể cũ của 冕[mian3]; (cổ) trang phục tangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét綅qīnmào lụa đỏ trên mũ giápÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét絿qiúkhẩn cấp; cấp báchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缛rùtrang trí; đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét綂tǒngbiến thể cũ của 統|统[tong3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét続xùbiến thể tiếng Nhật của 續|续Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缢yì(văn học) chết do treo cổ hoặc bóp cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缜zhěnmịn và dàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét缩suōrút lại; kéo lại; co lại; thu nhỏ; giảm; rút lại; kéo lại; co lại; thu nhỏ; giảmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét䌽cǎibiến thể của 彩[cai3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綷cuìlụa ngũ sắc; xem 綷縩[cui4 cai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緁jié · qiènối; chắp; tếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét缧léi(văn học) dây thừng dày dùng để trói phạm nhânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緑lǜbiến thể tiếng Nhật của 綠|绿[lu:4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét缦mànlụa mỏng trơn; chậm; mộc mạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét缪Miào · liǎo · miào · miùhọ [Miao4]; biến thể cũ của 繚|缭[liao3]; mu (chữ cái Hy Lạp Μμ); lỗi; sai lầm (biến thể của 謬|谬[miu4]); quấn quanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét缥piāo · piǎodùng trong 縹渺|缥渺[piao1 miao3]; cách phát âm ở Đài Loan: [piao3]; (văn học) xanh nhạt; (văn học) vải lụa màu xanh nhạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綥qímàu xám đậm; dép rơmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綦qímàu xám đậm; bậc nhất; nhiều màu sắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綮qǐ · qìngcờ thêuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緌ruídây mũÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét缫sāorút tơ từ kénÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緆xīvải bố mịn; vải thôHán–Việt: rợ · 14 nét缨yīngtua đồ trang trí; vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.); ruy băngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緎yùđường mayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét総zǒngbiến thể tiếng Nhật của 總|总Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緅zōulụa tímÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét