Bộ thủ #120

Giản thể6 nétHành động & khái niệm

Bộ Mịch

sợi tơ

255 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

255 chữ phù hợp

Tra bộ khác
𬙂yǐn · yǎndàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétgēngmột sợi dâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétliáoquấn quanh; khâu mũi chéoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétruǎn(cổ) rút ngắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshànsửa chữa; vá; chép lại; sao chépÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshéngbiến thể tiếng Nhật của 繩|绳Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxièbiến thể của 紲|绁[xie4]; trói; buộcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxiénút; thắt nútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể của 緒|绪[xu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétlụa mịnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyuánbiến thể tiếng Nhật của 緣|缘Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétZēng · zēng · zènghọ [Zeng1]; vải lụa; buộc; thắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzǒng · cōngbiến thể của 總|总[zong3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzǒngbiến thể của 總|总[zong3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjiǎonộp; giao; nắm bắt; nộp; giao; nắm bắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétjiāngbiến thể của 韁|缰[jiang1]; dây cươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlụa mỏng mịnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuántrói; buộc; dây buộc; thòng lọng (cho việc tự tử); thòng lọng treo cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétpántúi nhỏ; baoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqiǎngắn bó; yêu thươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqiāo · sāoviền bằng mũi khâu ẩn; quay tơ từ kénÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttāobện; dây; dải thắt lưngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétténgbuộc; dây; buộc lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzàisự việc; chuyệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzòngbiến thể cũ của 縱|纵[zong4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétfánbiến thể cũ của 繁[fan2]; phức tạp; nhiều; số lượng lớn; viết tắt của 繁體|繁体[fan2 ti3], dạng chữ Hán phồn thểHán–Việt: phồn · 17 nétcàixem 綷縩[cui4 cai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttrói lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétqiǎngvải để địu em bé sau lưngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét縿shāntua trang trí; trang trí của cờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxì · jìbiến thể của 繫|系[xi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétdây buộc tócÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxiānbiến thể Nhật Bản của 纖|纤Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétyáo · yóu · zhòudân ca; lao động cưỡng bức; nguyên nhân; phương tiện; diễn giải quẻ bát quáiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétthán từ; tiếng thở dàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𬙊buộc; dây thừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𦈡lụa nhiều màu; mảnh lụa xé đôi, dùng để xác minh danh tính bằng cách ghép hai nửa lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𫄸xūnđỏ thẫmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétdá · damột nút (của sợi dây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétfānphiên dịchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét