Bộ thủ #120

Giản thể6 nétHành động & khái niệm

Bộ Mịch

sợi tơ

255 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

255 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zhìkhâu; váHán–Việt: dệt · thắt · 11 nétngười theo đạo Phật; lụa đen; tối màuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét𬘭chēn(văn học) dừng; tốt bụngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét𦈏mínbiến thể cũ của 緡|缗[min2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét𬘬qiànmàu đỏ sẫm (của sản phẩm lụa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbiānBiên soạn, dệt, bện; dệt; bện; tổ chức; nhóm; dệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttím; màu tím; màu tíaHán–Việt: tía · 12 néthuǎnchậm; từ tốn; chậm chạp; dần dần; không căng thẳng; chậm; từ tốn; chậm chạp; dần dần; không căng thẳngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsợi; chỉ; chi tiết; tỉ mỉ; lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc); sợi; chỉ; chi tiết; tỉ mỉ; lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyuánnguyên nhân; lý do; nghiệp; định mệnh; duyên phậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétkết chặt; kết nối; thắt nútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétduànvải sa tanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbông gòn; nghĩa bóng: chèn lấp; dài dòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbiànbím tócÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbǐng · bēngIkat, một loại lụa dệt; KasuriÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétthuế cổ dạng kiện vảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétgēngbiến thể cũ của 緪[geng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétGōu · gōuhọ [Gou1]; dây gắn vào cán kiếm; (cổ) cán; kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétguà · kuācản trở; xúc phạm; hình thành; độc đáo; loại lụa thôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthuìbiến thể tiếng Nhật của 繪|绘Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthuìnhiều màu; vẽÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjī · qībắt; bắt giữ; tiếng Trung Hoa Đài Loan đọc là [qi4]; khâu tỉ mỉÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiān(hộp) gỗ; cốc; biến thể cũ của 緘|缄[jian1]; lá thư; thưÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjié · xiésạch sẽ; đường đánh dấu; tinh khiết; điều chỉnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdùng trong 緙絲|缂丝[ke4 si1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétkuàngtơ hoặc bông mịnHán–Việt: quang · 12 nétlǎncáp; dây cáp; neo đậuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlěibiến thể của 累[lei3], tích luỹÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétMiǎn · miǎnMyanmar (trước đây là Miến Điện) (viết tắt của 緬甸|缅甸[Mian3 dian4]); xa; xa xôi; chi tiếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétmiǎomơ hồÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétmíndây; dây câu; chuỗi tiền xuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétrèndệt; dăng sợi để dệt; biến thể của 紝|纴[ren4], sợi tơ để dệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétvải lanh mịnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlụa màu cam đỏ; màu cam đỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttīngdây tết bằng lụaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxiāngmàu vàng nhạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyūn · yùnmàu cam; dùng trong 絪縕|𬘡缊[yin1 yun1]; gai; mơ hồ; huyền bíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétzhíkết nối; trói buộcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétzhuìthả xuống bằng dâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét𦈕yú · tóulướiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét