Bộ thủ #118
竹
Giản thể6 nétĐồ vật & công cụ
Bộ Trúczhú
tre
Có 194 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:⺮
Chữ chứa bộ
194 chữ phù hợp
笻qióngbiến thể của 筇[qiong2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét筇qióng(trong văn bản cổ) loại tre đôi khi dùng làm gậyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét笙shēngsanh, nhạc cụ hơi có lam tự do với ống tre dọcHán–Việt: sanh · sênh · sềnh · sinh · 11 nét笥sìhộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét笤tiáocái chổiHán–Việt: giậu · 11 nét笮zéván dưới ngói trên mái; hẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét𥬠chōugiỏ để lọc; lọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét等děngđợi; đợi; chờ; vân vân; chờ; hạng; đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự; (hình thức kết hợp) loại; cấp; hạng; (hình thức kết hợp) bằng với; giống nhưHán–Việt: đẳng · 12 nét答dá · dāTrả lời, đáp; hình thức gắn liền có nghĩa giống như từ tự do 答[da2], dùng trong 答應|答应[da1 ying5], 答理[da1 li5] vv; trả lời; phản hồi; đáp lạiHán–Việt: đáp · 12 nét筋jīncơ; bắp; tĩnh mạch nổi dưới da; thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau); cơ; bắp; tĩnh mạch nổi dưới da; thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau)Hán–Việt: gân · 12 nét筑zhù · Zhùtên gọi tắt của Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]; đàn năm dây; phiên âm Đài Loan [zhu2]; xây; dựngHán–Việt: trúc · 12 nét筒tǒngống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.); ống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.); biến thể của 筒[tong3]Hán–Việt: đồng · 12 nét策Cè · cèhọ [Ce4]; chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa)Hán–Việt: sách · 12 nét筐kuāngcái rổ; LT:隻|只[zhi1]; cái rổ; LT:隻|只[zhi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筛shāi(hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng); rót (rượu hoặc trà); (hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng); rót (rượu hoặc trà)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筵yánchiếu tre để ngồiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筚bìliễu gaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét䇲cèbiến thể của 筴|策[ce4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筜dāngxem 篔簹|筼筜[yun2 dang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筏fábiến thể của 筏[fa2]; bè (bằng gỗ)Hán–Việt: phẹt · 12 nét筈guā · kuòđuôi mũi tênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筀guìtre (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筕hángxem 筕篖[hang2 tang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筊jiǎo · jiào · xiáodây tre; biến thể của 珓[jiao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筥jǔgiỏ tròn bằng treHán–Việt: rá · 12 nét筘kòu(đơn vị đo bề rộng vải)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筌quánbẫy cá bằng treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筎rúvỏ ngoài mỏng của treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筳tíngcây trúc; con quayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筅xiǎnchổi tre để cọ rửa dụng cụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筃yīnmột loại tre; biến thể cũ của 茵[yin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét筝zhēngtranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét签qiānký tên; ký tên; viết nhận xét ngắn trên tài liệu; thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 籤|签[qian1]); thị thực; viết nhận xét ngắn trên tài liệu; thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 籤|签[qian1]); thị thực; biến thể tiếng Nhật của 籤|签[qian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét筷kuàiđũaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét简jiǎnđơn giản; không phức tạp; thư; lựa chọn; chọnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét筹chóuphỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé; chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ; tài nguyên; cách; phương tiện; phỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé; chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ; tài nguyên; cách; phương tiệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét筸gāntên một địa danh ở Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét筦Guǎn · guǎnhọ [Guan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét筤lángtre nonHán–Việt: lẵng · 13 nét筢pácào treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét