Giản thể · HSKHSK3HSK4

kōng · kòng

trống, rỗng; suông, công cốc; Trống, rỗng; trống không; không khí; bầu trời; uổng phí; làm trống

Hán–Việt: không8 nét
形、副Tính từBộ · #116

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

空白空巢空乘空当

Thành phần

kōng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

không

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm không giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

空乘 · tiếp viên hàng không; dịch vụ trên máy bay

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱穴工

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 空 gồm 穴 và 工. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 空 thành 穴 + 工, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trống, rỗng; suông, công cốc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Huyệt · xuéhang; lỗ · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

空白kòng báikhoảng trống
空巢kōng cháotổ trống; một ngôi nhà nơi con cái đã lớn và ra ở riêng
空乘kōng chéngtiếp viên hàng không; dịch vụ trên máy bay
空当kòng dāngkhoảng trống; khoảng thời gian
空挡kōng dǎngsố mo (hộp số)
空档kòng dàngkhoảng trống (giữa hai vật); khoảng thời gian (giữa các sự kiện)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请根据上下文判断“空”在句子里的作用。

Giáo trình

qǐng gēn jù shàng xià wén pàn duàn “ kōng ” zài jù zi lǐ de zuò yòng 。

Ví dụ này dùng “空” với nghĩa “trống, rỗng; suông, công cốc” để miêu tả.

瓶子已经空了。

Giáo trình

Píngzi yǐjīng kōng le.

Chai đã trống/rỗng rồi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác